Tổng hợp thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành giáo dục - Phần 2

Tài Liệu Học

Ngành nào cũng có các thuật ngữ riêng phục vụ cho mục đích công việc và nghiên cứu, trong giáo dục cũng vậy. Học thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành giáo dục để sử dụng khi thảo luận về các môn học khác nhau tại trường học. Bên cạnh đó, giáo dục hiện đang là một lĩnh vực dồi dào về nguồn nhân lực, nếu muốn tìm kiếm cơ hội việc làm trong lĩnh vực này thì biết tiếng Anh chắc chắn sẽ dành nhiều lợi thế cho bạn, bởi vì nó là một trong các tiêu chí của nhà tuyển dụng.

Chính vì những nguyên nhân trên, dịch thuật Việt Uy Tín xin bổ sung cho các bạn một số từ vựng tiếng anh chuyên ngành giáo dục, hy vọng sẽ giúp các bạn trau dồi thêm để phục vụ học tập và công việc.

Bảng liệt kê một số thuật ngữ thường được sử dụng trong giáo dục:

Thuật ngữ chuyên tiếng Anh chuyên ngành giáo dục

Nghĩa thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành giáo dục

Education:

Giáo dục:

 

Quá trình giảng dạy hoặc học tập trong một trường học hoặc cao đẳng, hoặc những kiến ​​thức mà bạn nhận được từ giáo dục.

Educational system:

Hệ thống giáo dục:

 

Hệ thống giáo dục được thiết lập để cung cấp giáo dục và đào tạo, thường cho trẻ em và thanh thiếu niên.

Educational goals:

Mục tiêu giáo dục:

 

Mỗi quốc gia xác định các mục tiêu giáo dục để đạt được bằng hệ thống giáo dục của mình.

Educational background:

Nên tảng giao dục:

 

Kinh nghiệm quá khứ trong giáo dục. Để trở thành kỹ sư điện tử, bạn cần có nền tảng giáo dục khoa học.

School subject:

Môn học:

 

Một khóa học hoặc lĩnh vực học tập: toán học, tiếng anh, tiếng pháp, vật lý ... Là môn học.

School year:

Năm học:

 

Năm học bắt đầu vào tháng chín và kết thúc vào tháng sáu

School uniform:

Đồng phục học sinh:

 

Điều bắt buộc là học sinh mặc đồng phục học sinh ở một số trường.

Private lessons:

Bài học riêng:

 

Một số sinh viên cần những bài học riêng để theo kịp bạn tình của họ trong việc học một số môn học.

Private schools:

Trường tư thục:

University graduate:

Tốt nghiệp đại học:

University degree:

Bằng đại học:

 

Một tiêu đề học tập được đưa ra bởi một trường cao đẳng hoặc đại học cho một sinh viên đã hoàn thành một khóa học:

Bachelor of arts degree.

Bằng cử nhân nghệ thuật.

Learning needs:

Nhu cầu học tập:

 

Học viên nên xác định nhu cầu học tập của mình để có được sự học tập phù hợp.

Learning strategies:

Chiến lược học tập:

 

Các chiến lược học tập (hoặc các kỹ năng học tập ) là các kỹ thuật được sử dụng để tiến hành việc học tập của riêng bạn.

Learning goals:

Mục tiêu học tập :

 

Mục tiêu học tập là hành vi mục tiêu mà người học đạt được thông qua trải nghiệm học tập của mình.

Adult illiteracy

Người mù chữ người lớn

 

Sự mù chữ của người lớn là một mối quan tâm lớn đối với bất kỳ sự phát triển nào.

Adult education:

Giáo dục người lớn:

 

Giáo dục người lớn là thực hành giảng dạy và giáo dục người lớn. Nó có nhiều hình thức khác nhau, từ việc học tập theo lớp chính thức đến tự học.

Formal education:

Giáo dục chính quy:

 

Kết quả giáo dục chính thức từ một chương trình giảng dạy trong một cơ sở giáo dục dẫn đến một bằng cấp / chứng nhận.

Informal education:

Giáo dục không chính thức:

 

Giáo dục không chính thức xảy ra trong công việc hàng ngày, giải trí hoặc gia đình.

Non-formal education:

Giáo dục không chính quy:

 

Cụm từ này ở Việt Nam được hiểu là “Đào tạo tại chức”

Basic education:

Giáo dục cơ bản :

 

Giáo dục cơ bản đề cập đến toàn bộ phạm vi hoạt động giáo dục diễn ra trong các môi trường khác nhau (chính thức và không chính thức), nhằm đáp ứng nhu cầu học tập cơ bản. Theo phân loại chuẩn giáo dục quốc tế (isced), giáo dục cơ bản bao gồm giáo dục tiểu học (giai đoạn đầu của giáo dục cơ bản) và giáo dục trung học cơ sở (giai đoạn hai). Ở các nước (các nước đang phát triển nói riêng), giáo dục cơ bản thường bao gồm các chương trình giáo dục mầm non /cho người lớn. Giáo dục cơ bản được coi là ưu tiên cho các nước đang phát triển

Primary education:

Giáo dục tiểu học:

 

Giáo dục tiểu học (hoặc tiểu học) bao gồm những năm đầu tiên của giáo dục chính quy. Nói chung, giáo dục tiểu học bắt đầu từ năm 5 hoặc 6 tuổi, quá trình học kéo dài khoảng 5 năm tạ nước ta. Ở những quốc gia khác sẽ có quy định khác.

Secondary education:

Giáo dục trung học:

 

Giáo dục trung học là giai đoạn giáo dục sau giáo dục tiểu học. Ở Việt Nam, giai đoạn này bao gồm trung học cơ sở và trung học phổ thông.

Higher education:

Giáo dục đại học:

 

Giáo dục đại học, là trình độ giáo dục không bắt buộc sau khi hoàn thành giáo dục trung học.

Attendance

Sự tham dự

Class schedule/timetable

Lịch học / thời khóa biểu của lớp học

Dormitory

Ký túc xá

Enroll

Ghi danh

Join a class.

Tham gia một lớp học.

Freshman

Sinh viên năm nhất

A graduation ceremony.

Một buổi lễ tốt nghiệp.

Recess

Giải lao

Principal/headmaster

Hiệu trưởng / hiệu trưởng

Cách học từ vựng và cụm từ liên quan tới một chủ đề hiệu quả nhất là liên kết các từ khóa đó với các câu văn và tập cách sử dụng chúng nhiều lần nhất có thể. Vì thế, bạn nên kết hợp sử dụng các thuật ngữ tiếng Anh ngành Giáo dục với các bài đọc, bài nghe, bài viết và cuối cùng là thực hành nói về các vấn đề liên quan nhằm đảm bảo vận dụng vốn từ vựng tốt nhất.

Hoạt Động Công Ty

Ý Kiến Khách Hàng

Ms.Phan Hạnh Hương: "Cảm ơn phiên dịch viên của Việt Uy Tín đã hoàn thành tốt bản dịch hợp đồng với các đối tác của chúng tôi"
Mr.Harada Kaitou: "翻訳有難うございました."
Christina Nguyễn:"Translation of Viet Uy Tin is really good. I am quite satisfactory about your service. Wish you the best day"
Viet Uy Tin has clear procedures for receiving requests and feedback. Resolve the request quickly. TINTRANS will be the best option if you can maintain this professional way. Thanks
Having cooperated with Viet Uy Tin for more than 2 years, I am completely satisfied and absolutely trust the quality of service

Dự Án Đã Hoàn Thành